Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Thân
Giờ: Giáp Tý, Tiết: Lập Thu
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:37
Mặt trời lặn: 18:23
Đứng bóng lúc: 12:00
Độ dài ban ngày: 12 giờ 46 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 19:52
Giờ lặn: 7:12
Độ tròn: 97.60%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 20 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông Bắc
Hạc thần: Tây Nam
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão
Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Mẫu thương, Dương đức, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kính an, Tư mệnh
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Thiên cẩu, Cửu không
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Họp mặt, san đường
Không nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng